Những Chương Trình Ưu Đãi Chỉ Có Tại Kiến Phát :

+ Xin phép miễn phí.
+ Tặng bộ thiết kế xây dựng.
+ Tư vấn miễn phí tất cả các công trình từ đơn giản đến phức tạp
+ Báo giá công trình nhanh chóng, không để khách hàng phải chờ đợi.
+ Bảo hành công trình trên 5 năm đối với Kết Cấu.
+ Thời gian thi công nhanh chóng.
+ Chất lượng công trình luôn đảm bảo.
+ Giá thành xây dựng bình dân.
+ Tư vấn hỗ trợ tài chính Ngân Hàng miễn phí khi cần.

Lập kế hoạch chi tiết MIỄN PHÍ (tính toán chi phí từ đầu đến cuối cho toàn bộ công trình sao cho tiết kiệm nhất)

I/ ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ:

1. Báo giá thiết kế nhà phố:

Loại Công Trình Đơn Giá Thiết Kế Gồm
Nhà Phố 1 mặt tiền 110,000VND/m2 ·  Thiết kế ngoại thất 3D

·  Thiết kế kiến trúc .

·  Thiết kế chi tiết .

·  Thiết kế kết cấu .

·  Thiết kế điện nước .

Nhà Phố 2 mặt tiền 120,000VND/m2 · Thiết kế ngoại thất 3D

· Thiết kế kiến trúc .

· Thiết kế chi tiết .

· Thiết kế kết cấu .

· Thiết kế điện nước .

Thiết kế nội thất 150,000VND/m2 ·  Thiết kế nội thất 3D

·  Bảng vẽ chi tiết các vật dụng.

2. Báo giá thiết kế biệt thự :

Loại Công Trình Đơn Giá Thiết Kế Gồm
Biệt thự phố

Biệt thự mini.

Biệt thự vườn.

Biệt thự cổ

150,000VND/m2 · Thiết kế ngoại thất 3D

· Thiết kế kiến trúc .

· Thiết kế chi tiết .

· Thiết kế kết cấu .

· Thiết kế điện nước .

Thiết kế nội thất 150,000VND/m2 · Thiết kế nội thất 3D

·  Bảng vẽ chi tiết các vật dụng.

II/ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG THI CÔNG

Loại Công Trình Diện Tích Xây Dựng Đơn Giá Công việc bao gồm
Nhà Phố 1 mặt tiền Lớn hơn 350m2 1,350,000VND/m2

+ Phí Quản lý

–    Quản lý và giám sát kỹ thuật.

–    Quản lý khối lượng vật tư tại công trình

–    Nhân công thi công toàn bộ công trình.

Nhà Phố 2 mặt tiền Lớn hơn 350m2 1,400,000VND/m2

+ Phí Quản lý

–    Quản lý và giám sát kỹ thuật.

–    Quản lý khối lượng vật tư tại công trình

–    Nhân công thi công toàn bộ công trình.

Nhà Phố 1 mặt tiền Nhỏ hơn 350m2 1,400,000VND/m2

+ Phí Quản lý

–    Quản lý và giám sát kỹ thuật.

–    Quản lý khối lượng vật tư tại công trình

–    Nhân công thi công toàn bộ công trình

Nhà Phố 2 mặt tiền Nhỏ hơn 350m2 1,450,000VND/m2

+ Phí Quản lý

–    Quản lý và giám sát kỹ thuật.

–    Quản lý khối lượng vật tư tại công trình

–    Nhân công thi công toàn bộ công trình.

Biệt Thự   1,500,000VND/m2

Đến

1,700,000VND/m2

+ Phí Quản lý

–    Quản lý và giám sát kỹ thuật.

–    Quản lý khối lượng vật tư tại công trình

–    Nhân công thi công toàn bộ công trình.

II/ ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ

Loại Công Trình Diện tích Đơn giá Ghi chú
Nhà phố Lớn hơn 350m2 3,050,000 (VND/m2) Hẻm ≥ 4m
Nhà phố Nhỏ hơn 350m2 3,150,000 (VND/m2) Hẻm ≥ 4m
Biệt thự hiện đại 3,150,000 (VND/m2) Hẻm ≥ 4m
Biệt thự bán cổ điển 3,350,000 (VND/m2)
Biệt thự cổ điển 3,650,000 (VND/m2)
  • Đơn giá Hoàn Thiện
Vật liệu trung bình Vật liệu khá Vật liệu cao  cấp
2,200,000 VND/m2 2,500,000 VND/m2 2,800,000 VND/m2
  • Đơn giá hoàn thiện Biệt Thự báo giá chi tiết theo từng chủng loại Vật Tư.

GHI CHÚ : Đơn giá trên chỉ áp dụng cho các công trình sau :

  • Áp dụng cho công trình có mặt tiền đường lớn hơn hoặc bằng 4m
  • Áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán gọn theo m2.
  • Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn , kiến trúc hình dáng đơn giản , tương ứng 2 phòng ngủ và 2 toile cho mỗi tầng ứng với diện tích sàn từ 60 đến 80m2 .
  • Đối với công trình nhà 2 mặt tiền , phòng trọ và nhà ở kết hợp thì báo giá trực tiếp .
  • Đơn giá trên không bao gồm các chi phí như : Ép cọc , Ép cừ C , Các chi phí gia cường khác .

  Cách tính diện tích khi đưa ra mức chi phí :

Mô tả công việc Chi Tiết Hệ số tính toán  (H­tt ) Diện tích XD tính toán
Móng Móng đơn 0.3 Smóng = Htt x Sxd
Móng Băng , Bè 0.5
Móng cọc 0.4
Sân Có mái Che < 10m2 1 Ssân = Htt x Sxd sân
Có mái Che  > 10m2 0.7
Không mái che 0.5
Tầng trệt 1 Strệt = Sxd trệt x Htt .
Lổ thông tầng Diện tích <10m2 1 S’tt = Stt x Htt
Diện tích >10m2 0.7
Sàn tầng 1 Stầng = Sxd x Htt
Sân Thượng Có mái che 1 Ssthuong = Smái che x Htt +S0.mái che xHtt
Không mái che 0.5
Mái Mái bằng 0.5 Smái  = Smái x Htt
Mái thái đổ bê tông 1.5
Mái tôn 0.3
  • Diện tích tính toán :

STT = Smóng  + Ssân  + Strệt + n.Stầng + Ss thượng + Smái

  • Chi phí phần thô : STT x ( Đơn giá phần thô ) .
  • Chi phí phần hoàn thiện : STT x ( Đơn giá phần hoàn thiện )

     **Vật liệu Xây dựng : Bạn sẽ lo lắng khi chọn vật liệu xây dựng , dung loại gì ? chất lượng ra sao ? …Khi đến với Kiến Phát , chúng tôi sẽ cho bạn một qui chuẩn vật liệu xây dựng phổ biến nhất hiện nay . Vật liệu đầu vào bạn hoàn toàn kiểm soát .

  • Qui chuẩn vật liệu Kiến Phát cho PHẦN THÔ :

VẬT LIỆU PHẦN THÔ

STT Diễn Giải Vật Liệu Qui Cách Vật liệu
1  Sắt  VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
2  Xi măng  HOLCIM
3  Gạch  TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG (Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm …)
4  Đá  BÌNH ĐIỀN
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng
5  Cát vàng  HỒNG NGỰ (hoặc tương đương)
– Cát rửa hạt lớn đổ bê tông
– Cát mi xây tô
6  Bê tông  – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công
cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế đo lường bằng thùng sơn 18  lít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
7 Tôn  Tôn lạnh dày 5 dem
8 Xà gồ  Thép không gỉ 40mm x 80mm dày 1,4mm
9  Chống thấm sàn WC, mái, ban  công  Kova CT11A
10  Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông  Sika R4
11  Ống nước  PVC BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114, ống  đứng D90
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn  WC dùng ống D114
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168
– Ống cấp nước lên D27, ống cấp nước xuống  D42
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
12  Dây điện  CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.
13  Ống luốn dây điện đi âm tường  Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy
14  Ống luồn dây điện đi âm ngầm  – sàn BTCT  Ống cứng trắng
15  Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình  VIỆT NAM
16  Thiết bị phục vụ công tác thi  công  Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công  sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi  công ….
  • Qui chuẩn vật liệu Kiến Phát cho HOÀN THIỆN :
VẬT LIỆU HOÀN THIỆN
STT
DIỄN GIẢI VẬT LIỆU
THÔNG DỤNG
LOẠI KHÁ
LOẠI TỐT
I
GẠCH ÓP – LÁT
1
 Bóng kính 600 x 600 2 da toàn  phần  lát nền trệt
   Catalant
Đơn giá: 180,000đ/m2
    AmericanĐơn giá: 220,000 đ/m2
   Taicera
Đơn giá: 290,000 đ/m2
2
 Gạch Ceramic 400 x 400 chống  trượt lát nền sàn thượng, nền  sân trước, nền sân sau.
   Đồng Tâm, Đồng Nai
Đơn giá: 135,000 đ/m2
 Bạch Mã
Đơn giá:165,000 đ/m2
Primer
Đơn giá:190,000 đ/m2
3
 Gạch Ceramic 300 x 300 chống  trượt lát nền WC
 American, Catalant
Đơn giá: 130,000 đ/m2
 Đồng Tâm, Hoàn MỹĐơn giá:165,000 đ/m2
Hoàn Mỹ
Đơn giá: 190,000 đ/m2
4
 Gạch Ceramic ốp cho tường WC
 Hoàn Mỹ 300 x 450Đơn giá: 130,000đ/m2
  American,  Catalant 300 x 600
Đơn giá: 165,000đ/m2
Taicera, Catalant300 x 600
Đơn giá: 220,000 đ/m2
5
 Gạch ốp tường ngay trên mặt  kệ  bếp cao 0.6m
 Catalant
130,000 đ/m2
 American, Catalant
Đơn giá: 165,000 đ/m2
 Taicera,  Catalant
Đơn giá: 220,000 đ/m2
6
 Keo chà ron
 Đơn giá: 15,000 đ/kg
 Đơn giá: 15,000 đ/kg
 Đơn giá: 15,000 đ/kg
7
 Gạch, đá ốp trang trí trên tường
(10m2 cho toàn nhà)
 Chưa bao gồm
 Đơn giá: 120,000 đ/m2
 Đơn giá: 120,000 đ/m2
II
PHẦN SƠN NƯỚC
1
 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp    sơn lót, 2 lớp sơn phủ.
 Sơn Maxillite ICI ngoài nhà A919
Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18 lít
 Sơn Spec (Nippon) ngoài nhà ALL EXTERIO
Đơn giá: 550.000 đ/thùng 5lít
 Sơn Dulux ngoài nhà BJ8
Đơn giá: 870.000 đ/thùng 5lít
2
 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp  sơn  phủ
 Sơn Maxillite ICI trong nhà A901
Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18 lít
 Sơn Spec (Nippon) trong nhà INTERIOR
Đơn giá: 860.200 đ/thùng 18lít
 Sơn Dulux trong nhà A991
Đơn giá: 1.210.000 đ/thùng 18lít
3
 Bột trét ngoài trời, trong nhà,  phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám…
 Bột Việt Mỹ trong nhà
Đơn giá: 100.000đ/bao
Bột Việt Mỹ ngoài nhà
Đơn giá: 135.000đ/bao
Bột Expo trong nhà
Đơn giá: 148.000đ/bao
Bột Expo ngoài nhà
Đơn giá: 189.000đ/bao
Bột Joton trong nhà
Đơn giá: 185.000đ/bao
BộtJoton ngoài nhà
Đơn giá: 240.000đ/bao
4
 Sơn gai, sơn gấm trang trí
 Chưa bao gồm
 Chưa bao gồm
 Chưa bao gồm
5
 Sơn dầu cho cửa, lan can,  khung sắt bảo vệ
 Sơn dầu Bạch Tuyết
 Sơn dầu Bạch Tuyết
 Sơn dầu Bạch Tuyết
III
PHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ
1
 Cửa đi các phòng ngủ
 Cửa đi các phòng ngủ bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
 Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường   lực  8ly
Đơn giá: 1,650,000 đ/m2
 Cửa gỗ HDF sơn màu NC, 2 ô hoặc 4 ô
dày 43mm, khung bao 50x100mm,
nẹp dày 45mm, bao gồm khóa
Đơn giá: 3,385,00 đ/m2
2
 Cửa đi WC
 Cửa đi WC bằng nhôm TungShin hệ 700 không chia đố, kính suốt 5ly cường lực,
đã bao gồm khóa
Đơn giá: 800,000 đ/m2
 Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung dày 10cm, đã bao gồm khóa
Đơn giá: 2,200,000 đ/bộ
Cửa gỗ HDF sơn màu NC, 2 ô hoặc 4 ô
dày 43mm, khung bao 50x100mm,
nẹp dày 45mm, bao gồm khóa
Đơn giá: 3,385,00 đ/m2
3
 Cửa đi ngoài trời (Mặt  tiền, ban   công sân thượng, sân  sau…)
 Bằng nhôm TungShin hệ 1000 không chia đố, kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gổ,
đã bao gồm khóa.
Đơn giá: 1,300,000 đ/m2
Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính  cường lực  8ly
Đơn giá:1,650,000 đ/m2
Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm
dày 1.5-2.0mm, kính suốt cường lực 8ly
Đơn giá:1,650,000 đ/m2
4
 Cửa đi mặt tiền trệt (cửa bốn   cánh)
Đã bao gồm bên trên
Đã bao gồm bên trên
Bằng cửa nhôm Xingfa
Đơn giá: 2,910,000 đ/m2
5
 Cửa sổ ngoài trời (Mặt  tiền,  ban  công sân thượng, sân  sau…)
Đã bao gồm bên trên
Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5 – 2.0mm, kính suốt cường lực 8ly
Đơn giá: 1,450,000 đ/m2
Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5 – 2.0mm, kính suốt cường lực 8ly
Đơn giá: 1,450,000 đ/m2
6
 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ
 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000 đ/m2
Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000  đ/m2
Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000  đ/m2
IV
LAN CAN CẦU THANG , MẶT TIỀN
1
 Lan can cầu thang
 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ  căm xe đường kính = 60mm.
Đơn giá: 550,000 đ/m
 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ  căm xe đường kính = 60mm.
Đơn giá: 1,300,000 đ/m
 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe
đường kính = 60mm.
Đơn giá: 1,300,000 đ/m
2
 Lan can mặt tiền
 Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm
Đơn giá: 700,000 đ/m
 Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 1,250,000 đ/m2
 Bằng kính cường lực dày 10mm,
tay vịn inox
Đơn giá: 1,250,000 đ/m2
V
PHẦN ĐÁ GRANIT
1
 Đá Granit cầu thang, len cầu  thang
 Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 490,000 đ/m2
 Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
Đen ánh kim
Đơn giá: 1,450,000đ/m2
2
 Đá Granit mặt dựng cầu thang
 Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 490,000 đ/m2
Đá Trắng nha sỹ
Đơn giá: 900,000 đ/m2
 Vàng vân mây
Đơn giá: 1,450,000đ/m2
3
 Đá Granit cánh gà tường mặt  tiền  trệt (ngay cửa ra vào  chính)
 Đá Đen Nauy
Đơn giá: 850,000 đ/m2
 Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
 Đen ánh kim
Đơn giá: 1,450,000đ/m2
4
 Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp
 Đá Đen Nauy
Đơn giá: 850,000 đ/m2
 Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
 Đen ánh kim
Đơn giá: 1,450,000đ/m2
VI
PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1
 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng
 Sino – loại 4 đường
 Sino – loại 4 đường
 Sino – loại 4 đường
2
 MCB
 Sino
 Panasonic
 Panasonic
3
 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm
 Sino
 Panasonic
 Panasonic
4
 Ổ cắm điện thoại, internet,  truyền  hình cáp
 Sino – mỗi phòng 1 cái
 Panasonic – mỗi phòng 1 cái
 Panasonic – mỗi phòng 1 cái
5
 Đèn thắp sáng trong phòng
( 6 bóng đèn lon trang trí cho   một phòng )
 Hufa – Đơn giá: 80, 000 đ/cái
Hufa –  Đơn giá: 80, 000 đ/cái
MPE (Minh Phương) –  Đơn giá: 120, 000 đ/cái
6
 Đèn vệ sinh
 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 120,000 đ/cái
 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 250,000 đ/cái
 Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 350,000 đ/cái
7
 Đèn trang trí tường cầu thang
 Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 170,000 đ/cái
 Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 260,000 đ/cái
 Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 600,000 đ/cái
8
 Đèn thắp sáng hành lang, ban   công
 Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái
 Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái
 Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 350,000 đ/cái
9
 Đèn thắp sáng sân, sân  thượng,  ban công, phòng giặt,  phòng   thờ
 Đèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 150,000đ/cái
 Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 250,000đ/cái
 Đèn HQ Nano 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 250,000đ/cái
VII
THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ THIẾT BỊ NƯỚC
1
 Bàn cầu (1 WC 1 cái)
 Inax – C333VT (màu trắng)
Đơn giá: 1,950,000 đ/cái
 Inax – C838VN
Đơn giá: 3,060,000 đ/cái
ToTo – CS818DT3
Đơn giá: 4,584,000 đ/cái
2
 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái)
 Inax – CFV 102M
Đơn giá: 290,000 đ/cái
Inax – CFV105MP
Đơn giá: 290,000 đ/m2
ToTo – THX20MCRB
Đơn giá: 616,000 đ/cái
3
 Lavabo + Bộ xả
 Inax – L285V+L288VD
Đơn giá:1,040,000 đ/cái
 Inax – L298 + L298VC
Đơn giá: 1,940,000 đ/cái
ToTo – LPT947C
Đơn giá: 2,216,000 đ/cái
4
 Vòi lavabo nóng lạnh
 Viglacera – VSD 104
Đơn giá: 600,000 đ/cái
Inax – LFV 1102S -1
Đơn giá: 995,000 đ/cái
Inax–LFV902S
Đơn giá: 1,300,000 đ/cái
5
 Vòi sen WC nóng lạnh
 Viglacera – VG514
Đơn giá: 1,050,000 đ/bộ
 BFV 903S – 2C
Đơn giá: 1,755,000 đ/bộ
 Inax – 2BFV5003S5C
Đơn giá: 4,632,000 đ/bộ
6
 Vòi sân thượng, ban công, sân
 Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/cái
Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/bộ
Inax – LF7R13
Đơn giá: 583,000 đ/bộ
7
 Các phụ kiện trong WC (Gương  soi, móc treo đồ, kệ xà phòng…)
 Viglacera
Đơn giá: 700,000 đ/bộ
Viglacera – PKVS 02
Đơn giá: 950,000 đ/bộ
Viglacera – PKVS 02
Đơn giá: 1,050,000 đ/bộ
8
 Phiễu thu sàn
 Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái
 Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái
 Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái
9
 Cầu chắn rác
 Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cái
 Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái
 Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái
10
 Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi  rửa chén lạnh
  Đại thành – RA13
Đơn giá: 750,000 đ/cái
 Đại thành
Đơn giá: 900,000 đ/cái
 Đại thành
Đơn giá: 900,000 đ/cái
11
 Vòi rửa chén nóng lạnh
  Viglacera VG 704
Đơn giá: 670,000 đ/cái
 luxta – L3207
Đơn giá: 1,060,000 đ/cái
Inax – SFV302S
Đơn giá: 1,750,000 đ/cái
12
 Bồn nước inox
 Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1000 lít
Đơn giá: 2,750,000 đ/cái
 Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít
Đơn giá: 4,150,000 đ/cái
 Đại Thành – loại bồn ngang có dung tích 1500 lít
Đơn giá: 4,150,000 đ/cái
13
 Máy bơm nước
 Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái
 Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái
 Panasonic – 200W
Đơn giá: 3,536,000 đ/cái
VIII
HẠNG MỤC KHÁC
1
 Thạch cao
 Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2
 Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2
 Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2
2
 Khung sắt bảo vệ giếng trời
 Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 600.000 đ/m2
 Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 600.000 đ/m2
 Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 600.000 đ/m2
3
 Tấm lợp bảo vệ giếng trời
  Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450.000 đ/m2
   Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450.000 đ/m2
  Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450.000 đ/m2

ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT
DÀNH CHO KHÁCH HÀNG LẦN ĐẦU SỬ DỤNG DỊCH VỤ TẠI KIẾN PHÁT

Tư vấn thiết kế MIỄN PHÍ (chi tiết về những vấn đề gặp phải khi xây nhà, tư vấn phối cảnh dựa trên địa hình thực tế)
Lập kế hoạch chi tiết MIỄN PHÍ (tính toán chi phí từ đầu đến cuối cho toàn bộ công trình sao cho tiết kiệm nhất)
Xin phép xây dựng MIỄN PHÍ 
Thiết kế MIỄN PHÍ
Bảo hành kết cấu công trình 5 NĂM

Mọi yêu cầu tư vấn thiết kế, xây dựng nhà ở, công trình,… quý khách đừng ngần ngại liên hệ ngay với Kiến Phát

Hotline : 0907 875 528 hoặc 0909 385 983 (Mr.Thành)
Tel: 028 225 391 82

Hoặc quý khách có thể đăng ký yêu cầu của mình vào biểu mẫu bên dưới
Chúng tôi sẽ gọi lại trong thời gian sớm nhất !